ベトナム語 リーディング練習

短い文章を読んで質問に答えてください。文章はA1からC1までレベル分けされています。自分のレベルから始めて徐々に上げていきましょう。

40 テキスト 5 レベル 無料・登録不要

これらの文章は音読することもできます。こちらで聞き取り、うまく読めなかった単語を表示します。

A1

初心者

8 テキスト

簡単な語彙と現在形の文を使ったとても短い文章。

A1 149 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Buổi Học Nhạc Cô Lan dạy nhạc tại trường tiểu học Hoa Mai. Hôm nay cô mang đến lớp một cái trống nhỏ và hai cây sáo. Các… 5 質問 読む → A1 106 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Cái Ô Xanh Dương Lan đi bộ đến trường mỗi ngày. Một buổi sáng trời mưa. Lan mang theo ô màu xanh dương. Ở trường Lan để ô gần… 5 質問 読む → A1 140 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Cắt Tóc Ở Tiệm Chị Lê Thu Thảo bước vào tiệm cắt tóc. Chị ngồi xuống ghế. Anh Phan Duy chào chị Thảo và mỉm cười. Anh choàng… 5 質問 読む → A1 191 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Gửi Hàng Ở Bưu Điện Khách: Chào chị. Tôi cần gửi kiện hàng này. Nhân viên: Chào anh. Anh đặt kiện hàng lên cân nhé. Khách: Đây ạ.… 5 質問 読む → A1 131 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Khách Đến Văn Phòng Lễ tân: Chào chị. Xin chị cho biết họ tên. Khách: Tôi tên là Phạm Thu Trâm. Lễ tân: Chị làm việc ở công ty… 5 質問 読む → A1 107 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Lan làm việc tại trại thú Lan làm việc ở trại thú cưng mỗi thứ Bảy. Lan mười lăm tuổi. Trại ở thị trấn nhỏ gần sông. Trại có hai mươi… 5 質問 読む → A1 115 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Minh Đi Sửa Xe Minh có chiếc xe đạp cũ màu đỏ. Xích xe hay tuột và phanh không tốt. Sáng thứ Hai Minh mang xe đến cửa hàng… 5 質問 読む → A1 148 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Mua Vé Xe Buýt Hành khách: Chào anh. Tôi muốn mua một vé. Tài xế: Chào chị. Hôm nay chị đi đâu? Hành khách: Tôi đi vào trung… 5 質問 読む →
A2

初級

7 テキスト

日常的な短い物語で、基本的な語彙と過去形を使っています。

A2 188 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Báo Mất Túi Xách Nhân viên: Chào chị. Hôm nay tôi giúp gì được cho chị ạ? Hành khách: Tôi bị mất túi xách ở nhà ga. Chuyện xảy… 5 質問 読む → A2 186 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Chuyến Tàu Muộn Thứ Bảy tuần trước Lan và anh trai Minh đến ga Hà Nội lúc chín giờ. Hai anh em muốn thăm bà ở Hải Phòng.… 5 質問 読む → A2 234 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Mở Tài Khoản Ngân Hàng Khách: Chào chị. Hôm nay tôi muốn mở một tài khoản thanh toán. Giao dịch viên: Chào anh. Mời anh ngồi. Anh… 5 質問 読む → A2 161 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Ngày Cuối Cùng Tại Quán Lan đã làm việc tại quán cà phê Nắng Mai trong hai tháng mùa hè năm ngoái. Vào ngày cuối, cô dậy sớm và mặc… 5 質問 読む → A2 163 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Sửa Xe Đạp Cũ Thứ Bảy tuần trước Nam mang chiếc xe đạp màu đỏ cũ đến cửa hàng sửa xe của ông Hùng. Xích xe bị lỏng và phanh… 5 質問 読む → A2 209 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Thẻ Bị Từ Chối Khách: Chào em. Chị muốn mua hộp sữa này, vỉ trứng này, gói cà phê và ổ bánh mì. Nhân viên: Chào chị. Tất cả… 5 質問 読む → A2 197 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Đăng Ký Khám Bệnh Lễ tân: Chào chị. Em có thể giúp gì cho chị ạ? Bệnh nhân: Tôi muốn đăng ký khám chữa bệnh ban đầu ở đây. Lễ… 5 質問 読む →
B1

中級

9 テキスト

幅広い時制と接続詞を使った長い物語。

B1 273 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Bất ngờ trong vườn Vào chiều thứ Bảy tuần trước, khi mặt trời chiếu sáng rực rỡ, Mai và em trai Minh đang chuẩn bị một luống rau… 5 質問 読む → B1 294 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Chiếc ô bị bỏ quên Chiều thứ Ba tuần trước, Lan đang vội vã dưới cơn mưa lớn ở trung tâm Hà Nội thì nhận ra mình để quên chiếc ô… 5 質問 読む → B1 296 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Dự án cải tạo thư viện Tháng trước Ủy ban nhân dân thành phố đã công bố kế hoạch nâng cấp thư viện công cộng cũ trên đường Lê Lợi… 5 質問 読む → B1 314 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Khoảng Trống Trong Hồ Sơ Nhà tuyển dụng: Chào chị Quyên. Cảm ơn chị đã đến hôm nay. Tôi đã đọc hồ sơ của chị và thấy có một khoảng… 5 質問 読む → B1 296 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Ngày Cuối Vụ Thu Hoạch Mùa hè năm ngoái tôi làm việc tại một trang trại trái cây nhỏ gần thôn Phú Lộc. Mỗi sáng chúng tôi hái táo và… 5 質問 読む → B1 266 単語 · ⁦~1⁩ 分で読める Thỏa Thuận Sửa Chỗ Dột Người thuê nhà: Cháu chào chú Phúc. Cháu gọi về chỗ rò nước trong căn hộ. Tối qua cháu đang tắm thì nước bắt… 5 質問 読む → B1 271 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Trình Báo Mất Điện Thoại Trung úy Kiên: Chào anh. Tôi là trung úy Đỗ Bá Kiên. Hôm nay tôi giúp gì được cho anh? Anh Tùng: Tôi muốn… 5 質問 読む → B1 300 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Xích Xe Đạp Bị Gãy Chiều hôm qua, Minh đang sửa chiếc xe đạp leo núi cũ trong gara thì phát hiện xích đã bị đứt. Anh đã sửa chữa… 5 質問 読む → B1 293 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Đi Xem Căn Hộ Người thuê: Chào chị. Em đến xem căn hộ ở tầng ba ạ. Chủ nhà: Chào em. Chị đã dẫn mấy người đến xem rồi. Ai… 5 質問 読む →
B2

上級

8 テキスト

豊かな語彙とより複雑な文を使った詳細な文章。

B2 396 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Buổi Họp Về Kết Quả Học Tập Phụ huynh: Chào thầy Định. Tôi muốn trao đổi với thầy xem cháu Ngọc Anh học hành thế nào từ sau kỳ nhận xét… 5 質問 読む → B2 512 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Buổi chia tay vườn táo Khi những thùng táo cuối cùng được xếp lên xe tải, mặt trời tháng Tám đã khuất sau những ngọn đồi bao quanh… 5 質問 読む → B2 422 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Bảo Hiểm Xe Thuê Khách hàng: Chào chị. Tháng trước tôi đã lấy mã đặt xe, và mai tôi đến nhận xe. Nhân viên: Chào anh Khánh.… 5 質問 読む → B2 416 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Ca Làm Việc Muộn Lan đã làm việc như chuyên viên phân tích cao cấp tại Ngân hàng An Bình gần bốn năm khi cô tình nguyện nhận… 5 質問 読む → B2 378 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Ca đêm tiệm bánh Lan đã làm ca đêm tại tiệm bánh Hồng Hoa gần hai năm nay, nhưng những giờ yên tĩnh vẫn khiến cô ngạc nhiên.… 5 質問 読む → B2 445 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Giao dịch lạ trong tài khoản Khách hàng: Chào anh. Tôi là Cao Thị Thanh Nga, tôi gọi về một giao dịch trên tài khoản thanh toán mà tôi… 5 質問 読む → B2 352 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Hai Lựa Chọn Cho Răng Bác sĩ: Chào chị Linh. Hôm qua tôi đã khám chiếc răng hàm dưới bên phải, và phim chụp cho thấy miếng trám cũ… 5 質問 読む → B2 341 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Hàng Xóm Bất Ngờ Khi chị Lan cuối cùng cũng ký hợp đồng thuê căn hộ mới tại chung cư Hòa Bình ở Hà Nội, chị nghĩ lo lắng lớn… 5 質問 読む →
C1

上級

8 テキスト

慣用表現や抽象的な表現を含む、ニュアンス豊かなネイティブに近い文章。

C1 406 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Bức Ảnh Phai Màu Khi đang sắp xếp qua một hộp sách thừa kế trong căn phòng làm việc lộn xộn của dì mình đã mất, Minh tình cờ… 5 質問 読む → C1 438 単語 · ⁦~2⁩ 分で読める Cuộc Gặp Trên Tàu Sáng thứ Ba trời mưa phùn, chị Nguyễn Lan ngồi vào chỗ đã đặt sẵn ở toa số sáu của chuyến tàu liên tỉnh khởi… 5 質問 読む → C1 528 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Cân nhắc việc khởi kiện Luật sư: Chào anh Đinh Trọng Khánh. Tôi đã đọc kỹ những lá thư anh trao đổi với người hàng xóm ở xã Tân Lập,… 5 質問 読む → C1 479 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Hợp đồng thuê nhà Luật sư: Chào bà Kim Chi. Ta cùng rà soát các điều khoản chính của hợp đồng thuê nhà này nhé? Tôi đã đánh dấu… 5 質問 読む → C1 508 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Kết quả chưa rõ ràng Bác sĩ: Chào bà Nhàn. Tôi đã xem lại phim chụp và các chỉ số máu từ lần khám hôm thứ Sáu tuần trước, và kết… 5 質問 読む → C1 558 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Lớp Bơi Muộn Màng Lan từ lâu đã né tránh nước với sự kiên quyết lặng lẽ che giấu nỗi lo lắng sâu sắc hơn. Năm ba mươi tư tuổi,… 5 質問 読む → C1 550 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Tranh chấp ranh giới đất Khách hàng: Xin chào. Tôi là Đoàn Thị Hồng Vân, đến để trao đổi về ranh giới giữa vườn nhà tôi và vườn nhà… 5 質問 読む → C1 483 単語 · ⁦~3⁩ 分で読める Vết Sửa Xe Thầm Lặng Khi Minh đẩy chiếc xe đạp đua cổ vào xưởng nhỏ của chị Lan vào một buổi chiều thứ Năm mưa phùn, anh đã nghĩ… 5 質問 読む →

音読して自分の声を聞く

好きな文章を開き、「音読する」を押して、自分のペースで読んでください。読み終わると、文章と違って聞こえた単語すべてに印を付けます。その一つひとつについて、本来の読み方と、ご自身が読んだ音声の二つを再生できます。この二つを聞き比べられることが大切です。何かが違っていたと分かるだけでなく、どこをどう直せばよいかが見えてきます。

新機能のアイデアはありますか?

次に何を見たいか教えてください — すべてのメッセージを読みます。

アイデアを送信 →